adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Nóng tính, dễ cáu, hay nổi giận. Easily provoked to outbursts of anger; irritable. Ví dụ : "My grandpa is quite irascible; even a small delay in his dinner can set off his temper. " Ông tôi khá nóng tính; chỉ cần bữa tối bị trễ một chút thôi cũng đủ làm ông nổi giận. character attitude mind emotion person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc