adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ cáu, hay cáu, bực bội. Capable of being irritated. Ví dụ : "My sister is very irritable this week; she's easily annoyed by small things. " Tuần này chị tôi rất dễ cáu; chị ấy hay bực bội vì những chuyện nhỏ nhặt. character attitude emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hay cáu, dễ cáu gắt, bực bội. Easily exasperated or excited. Ví dụ : "an irritable old man" Một ông lão hay cáu gắt. character attitude mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ cáu, hay cáu gắt, bực bội. Responsive to stimuli. Ví dụ : "The baby was irritable and cried whenever someone touched his sore gums. " Đứa bé dễ cáu gắt và khóc mỗi khi ai đó chạm vào nướu răng đang bị đau của nó. physiology mind attitude condition sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc