Hình nền cho irritable
BeDict Logo

irritable

/ˈɪɹɪtəbl/

Định nghĩa

adjective

Dễ cáu, hay cáu, bực bội.

Ví dụ :

Tuần này chị tôi rất dễ cáu; chị ấy hay bực bội vì những chuyện nhỏ nhặt.