verb🔗ShareHầm trong bình đất. To stew in an earthenware jug etc."jugged hare"Thỏ hầm trong bình đất.foodutensilactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareBỏ tù, tống giam. To put into jail."After the bank robbery, the police quickly jugged the suspects. "Sau vụ cướp ngân hàng, cảnh sát đã nhanh chóng tống giam những nghi phạm.policelawgovernmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareKêu "túc", kêu "tục", gáy (như chim sơn ca). To utter a sound like "jug", as certain birds do, especially the nightingale."The nightingale jugged a series of melodious notes during the early morning. "Sáng sớm, chim sơn ca cất tiếng gáy "túc" liên hồi những nốt nhạc du dương.soundbirdnatureanimalbiologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareQuây quần, tụ tập thành đàn. (of quails or partridges) To nestle or collect together in a covey."As the cold wind picked up, the quail chicks instinctively jugged together for warmth under their mother's wing. "Khi gió lạnh nổi lên, những chú chim cút con theo bản năng quây quần lại dưới cánh mẹ để giữ ấm.animalbirdgroupnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNinh nhừ trong bình. Having been cooked by jugging."jugged hare"Thỏ ninh nhừ trong bình.foodChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNảy nở, có bộ ngực [loại nào đó]. (in combination) Having a specified kind of jugs (breasts)."a large-jugged babe"Một cô em ngực bự.bodyappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc