Hình nền cho quail
BeDict Logo

quail

/ˈkweɪl/

Định nghĩa

verb

Tàn tạ, suy mòn, héo hon.

Ví dụ :

Cây cảnh trong chậu, bị bỏ quên trên bệ cửa sổ, bắt đầu tàn tạ dưới cái nóng mùa hè.