verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tàn tạ, héo hon, suy mòn. To waste away; to fade, to wither Ví dụ : "The potted plant, forgotten in the corner, quails without sunlight and water. " Cây cảnh trong chậu, bị bỏ quên trong góc, tàn tạ vì thiếu ánh nắng và nước. nature biology plant condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm khiếp sợ, làm hoảng sợ. To daunt or frighten (someone) Ví dụ : "The principal's stern voice quails misbehaving students. " Giọng nói nghiêm khắc của thầy hiệu trưởng làm cho những học sinh hư sợ xanh mặt. emotion mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Sờn lòng, nản lòng, khiếp sợ. To lose heart or courage; to be daunted or fearful. Ví dụ : "The student quails before giving her presentation, her voice trembling with nervousness. " Cô sinh viên sờn lòng trước khi thuyết trình, giọng cô run lên vì lo lắng. attitude mind character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nản lòng, chùn bước. Of courage, faith, etc.: to slacken, to give way. Ví dụ : "Despite her initial determination, her courage quickly quails when faced with the daunting task of public speaking. " Mặc dù ban đầu rất quyết tâm, nhưng lòng dũng cảm của cô ấy nhanh chóng nản lòng, chùn bước khi đối diện với nhiệm vụ đáng sợ là diễn thuyết trước đám đông. character attitude emotion mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cút Any of various small game birds of the genera Coturnix, Anurophasis or Perdicula in the Old World family Phasianidae or of the New World family Odontophoridae. Ví dụ : "The farmer raised chickens, ducks, and quails on his land. " Người nông dân nuôi gà, vịt và chim cút trên đất của mình. animal bird game food biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chim cút (nấu ăn), thịt chim cút. The meat from this bird eaten as food. Ví dụ : "My family enjoys grilling quails for dinner on special occasions. " Gia đình tôi thích nướng thịt chim cút vào những dịp đặc biệt. food animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái làng chơi. A prostitute, so called because the quail was thought to be a very amorous bird. Ví dụ : "Because of the neighborhood's reputation, rumors claimed that several women there were actually quails. " Vì khu phố này nổi tiếng không tốt, nên có tin đồn rằng vài người phụ nữ ở đó thực chất là gái điếm. person sex animal society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đông lại, kết tủa. To curdle or coagulate, as milk does. Ví dụ : "The lemon juice caused the milk to quail almost immediately, leaving lumps in my coffee. " Nước cốt chanh làm sữa bị đông lại gần như ngay lập tức, khiến cà phê của tôi vón cục. food chemistry biology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc