Hình nền cho quails
BeDict Logo

quails

/kweɪlz/

Định nghĩa

verb

Tàn tạ, héo hon, suy mòn.

Ví dụ :

Cây cảnh trong chậu, bị bỏ quên trong góc, tàn tạ vì thiếu ánh nắng và nước.
verb

Nản lòng, chùn bước.

Ví dụ :

Mặc dù ban đầu rất quyết tâm, nhưng lòng dũng cảm của cô ấy nhanh chóng nản lòng, chùn bước khi đối diện với nhiệm vụ đáng sợ là diễn thuyết trước đám đông.