noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi phạm, đối tượng tình nghi. A person who is suspected of something, in particular of committing a crime. Ví dụ : "The police have three suspects in the bank robbery case. " Cảnh sát đang có ba nghi phạm trong vụ cướp ngân hàng. person police law guilt Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi, phỏng đoán. To imagine or suppose (something) to be true, or to exist, without proof. Ví dụ : "to suspect the presence of disease" Nghi ngờ có sự hiện diện của bệnh tật. mind theory possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi, ngờ vực. To distrust or have doubts about (something or someone). Ví dụ : "to suspect the truth of a story" Nghi ngờ tính xác thực của một câu chuyện. mind police attitude character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi, cho rằng có tội. To believe (someone) to be guilty. Ví dụ : "I suspect him of being the thief." Tôi nghi ngờ hắn ta là tên trộm. police guilt law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nghi ngờ, hoài nghi. To have suspicion. Ví dụ : "The detective suspects the student in the missing homework incident. " Thám tử nghi ngờ cậu học sinh trong vụ mất bài tập về nhà. police guilt mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nể trọng, kính trọng. To look up to; to respect. Ví dụ : "She suspects her older sister for her hard work and dedication to their family. " Cô ấy nể trọng chị gái vì sự chăm chỉ và tận tâm với gia đình. attitude value moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc