Hình nền cho suspects
BeDict Logo

suspects

/ˈsʌsˌpɛkts/ /səˈspɛkts/

Định nghĩa

noun

Nghi phạm, đối tượng tình nghi.

Ví dụ :

Cảnh sát đang có ba nghi phạm trong vụ cướp ngân hàng.