verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hầm, om (trong bình đất). To stew in an earthenware jug etc. Ví dụ : "jugged hare" Thỏ hầm trong bình đất. food utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tống giam, bỏ tù. To put into jail. Ví dụ : "The judge decided to jugg the criminal for ten years after the trial. " Sau phiên tòa, thẩm phán quyết định tống giam tên tội phạm đó mười năm. police law government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kêu "túc", kêu "tục" (như chim kêu), gáy (ám chỉ tiếng chim sơn ca). To utter a sound like "jug", as certain birds do, especially the nightingale. Ví dụ : "As dusk settled, we listened intently, hoping to hear the nightingale begin jugging in the nearby woods. " Khi hoàng hôn buông xuống, chúng tôi chăm chú lắng nghe, hy vọng sẽ nghe thấy chim sơn ca bắt đầu gáy "túc" trong khu rừng gần đó. sound animal bird nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quây quần, tụ tập thành đàn. (of quails or partridges) To nestle or collect together in a covey. Ví dụ : "As the temperature dropped, the partridges started jugging together under the thicket for warmth. " Khi nhiệt độ giảm xuống, những con gà gô bắt đầu quây quần tụ tập dưới bụi cây rậm rạp để giữ ấm. animal bird nature biology ecology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Om: Ninh nhừ trong bình đất. The process of stewing in an earthenware jar. Ví dụ : "juggings of hares or of partridges" Các món thỏ hoặc gà lôi om trong bình đất. food utensil process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc