adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được chỉ rõ, được quy định, tường tận. Thoroughly explained. Ví dụ : "The specified dress code for the party included a formal gown and black tie. " Quy định về trang phục được chỉ rõ cho buổi tiệc bao gồm váy dạ hội trang trọng và áo tuxedo đen. technical language writing communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ rõ, nêu rõ, quy định. To state explicitly, or in detail, or as a condition. Ví dụ : "The teacher specified that the essay should be no more than five pages long. " Giáo viên đã quy định rõ bài luận không được dài quá năm trang. condition statement technical business law Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định, chỉ rõ, quy định. To include in a specification. Ví dụ : "The teacher specified the font size and margins for the essay in the assignment guidelines. " Trong hướng dẫn làm bài, giáo viên đã quy định rõ cỡ chữ và lề cho bài luận. technical business industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấn định, quy định, chỉ rõ. To bring about a specific result. Ví dụ : "The instructions specified that all homework should be submitted online by Friday. " Hướng dẫn đã quy định rõ rằng tất cả bài tập về nhà phải được nộp trực tuyến trước thứ Sáu. outcome achievement plan technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nêu rõ, chỉ rõ, định rõ. To speak explicitly or in detail (often used with of). Ví dụ : "The teacher specified that the essay should be 500 words long and include three sources. " Giáo viên chỉ rõ bài luận phải dài 500 từ và bao gồm ba nguồn tham khảo. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc