noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em bé, trẻ sơ sinh. A baby or infant; a very young human or animal. Ví dụ : "These events came to pass when he was but a babe." Những sự kiện này xảy ra khi anh ấy còn là một đứa trẻ sơ sinh. human person age family animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đẹp, em yêu. An attractive person, especially a young woman. Ví dụ : "My sister is a beautiful babe, and she always gets compliments at school. " Chị gái tôi là một người đẹp, và chị ấy luôn được khen ngợi ở trường. appearance person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Em yêu, cưng, bé. Darling (term of endearment). Ví dụ : "My little babe is starting kindergarten tomorrow, and I'm so excited for her. " Em yêu bé bỏng của tôi ngày mai bắt đầu đi học mẫu giáo rồi, tôi vui mừng cho con quá. person family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc