verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình, cuộn tròn. To settle oneself comfortably and snugly. Ví dụ : "The baby bird nestled into the soft lining of the nest. " Chú chim non rúc mình vào lớp lót mềm mại của tổ. nature environment animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình, âu yếm. To press oneself against another affectionately. Ví dụ : "The tired child began to cry, so his mother held him close, and he started to nestle his face against her shoulder. " Đứa bé mệt mỏi bắt đầu khóc, nên mẹ ôm chặt bé vào lòng, và bé bắt đầu rúc mặt vào vai mẹ một cách âu yếm. family human body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ẩn mình, nép mình. To lie half-hidden or in shelter. Ví dụ : "The old shop nestled between the newer apartment buildings." Cửa hàng cũ kỹ ẩn mình giữa những tòa nhà chung cư mới hơn. place nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm tổ, xây tổ. To build or sit upon a nest. Ví dụ : "The mother bird nestled in the warm, leafy branches of the tree, protecting her eggs. " Chim mẹ làm tổ trên những cành cây ấm áp, đầy lá, để bảo vệ những quả trứng của mình. nature animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấp, chăm sóc con. Of a bird: to look after its young. Ví dụ : "The mother bird carefully nestles her chicks, keeping them warm under her wings. " Chim mẹ cẩn thận ấp và chăm sóc đàn con non, giữ ấm cho chúng dưới đôi cánh của mình. bird animal nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rúc, nép mình, cuộn tròn. To move or place into a comfortable position Ví dụ : "The puppy loves to nestle against his owner for warmth and comfort. " Chú chó con thích rúc vào người chủ để được ấm áp và thoải mái. position action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc