noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà con, chim non. A young bird. Ví dụ : "The farmer fed the chicks grain and water. " Người nông dân cho gà con ăn thóc và nước. animal bird Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gà con. A young chicken. Ví dụ : "The farmer carefully fed the small chicks in the barn. " Người nông dân cẩn thận cho lũ gà con ăn trong chuồng. animal bird agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bé con, nhóc con. (term of endearment) A young child. Ví dụ : ""Grandma loves spoiling her little chicks with cookies after school." " Bà rất thích chiều mấy đứa bé con của bà bằng bánh quy sau giờ học. family human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái trẻ, cô gái trẻ, em gái. A young, especially attractive, woman or teenage girl. Ví dụ : "He always tries to impress the chicks at the coffee shop with his skateboard tricks. " Anh ta luôn cố gắng gây ấn tượng với mấy em gái trẻ ở quán cà phê bằng những trò trượt ván của mình. person human age sex society style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nảy mầm, mọc mầm. To sprout, as seed does in the ground; to vegetate. Ví dụ : "After a week of rain, the pumpkin seeds finally began to chick in the garden. " Sau một tuần mưa, hạt bí rợ cuối cùng cũng bắt đầu nảy mầm trong vườn. plant agriculture biology seed Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mành, rèm sáo. A screen or blind made of finely slit bamboo and twine, hung in doorways or windows. Ví dụ : "We lowered the chicks to block the afternoon sun streaming into the kitchen. " Chúng tôi kéo mành sáo xuống để chắn ánh nắng chiều đang chiếu vào bếp. material building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc