noun🔗ShareBầy chim cút. A group of 8–12 (or more) quail."While hiking in the field, we startled a covey of quail, and they scattered in all directions. "Trong lúc đi bộ đường dài trên cánh đồng, chúng tôi làm giật mình một bầy chim cút, và chúng bay tán loạn mỗi con một hướng.animalbirdgroupnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBầy, đàn (chim cút, gà gô...). A brood of partridges, grouse, etc."While walking through the field, we startled a covey of quail, and they flew up in a flurry of feathers. "Khi đi bộ ngang qua cánh đồng, chúng tôi làm giật mình một đàn chim cút, và chúng bay vút lên tán loạn cả lông.animalbirdgroupnatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareĐàn, nhóm. A party or group (of persons or things)."The covey of students worked together on the project. "Nhóm sinh viên cùng nhau làm việc trong dự án.groupChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareẤp, ủ. To brood; to incubate."The mother bird will covey her eggs carefully until they hatch. "Chim mẹ sẽ ấp trứng cẩn thận cho đến khi chúng nở.animalnaturebirdChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười đàn ông. A man."I am unable to create a sentence using "covey" to mean "a man" because that is not a definition of the word. "Covey" means a small group of birds or people. "Tôi không thể tạo một câu sử dụng từ "covey" với nghĩa "người đàn ông" vì đó không phải là nghĩa của từ này. "Covey" có nghĩa là một nhóm nhỏ chim hoặc người.personhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc