Hình nền cho covey
BeDict Logo

covey

/ˈkʌvi/ /ˈkəʊvi/ /ˈkoʊvi/

Định nghĩa

noun

Bầy chim cút.

A group of 8–12 (or more) quail.

Ví dụ :

Trong lúc đi bộ đường dài trên cánh đồng, chúng tôi làm giật mình một bầy chim cút, và chúng bay tán loạn mỗi con một hướng.