Hình nền cho juneteenth
BeDict Logo

juneteenth

/ˌdʒuːnˈtiːnθ/ /ˌdʒuːnˈθiːnθ/

Định nghĩa

proper noun

Ngày Giải Phóng, Ngày 19 Tháng Sáu.

Ví dụ :

"Our family always has a barbecue to celebrate Juneteenth. "
Gia đình tôi luôn tổ chức tiệc nướng để ăn mừng Ngày Giải Phóng (Juneteenth), tức ngày 19 tháng Sáu.