Hình nền cho knobbly
BeDict Logo

knobbly

/ˈnɒbli/ /ˈnɑːbli/

Định nghĩa

adjective

Gồ ghề, cục mịch.

Ví dụ :

Cái cây cổ thụ có thân cây gồ ghề, cục mịch nên rất khó trèo.