adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Gồ ghề, cục mịch. Having a covering of small knobs. Ví dụ : "The old tree had a knobbly trunk, making it difficult to climb. " Cái cây cổ thụ có thân cây gồ ghề, cục mịch nên rất khó trèo. appearance body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc