Hình nền cho elephant
BeDict Logo

elephant

/ˈɛləfənt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người chăm sóc vườn thú cẩn thận cho con voi một đống cỏ khô lớn.
noun

Khổ giấy lớn (23 x 28 inch), giấy khổ lớn.

A large size of paper, measuring 23 by 28 inches, or sometimes 22 by 30, or (double elephant paper) 26 by 40 inches.

Ví dụ :

Giáo viên yêu cầu mọi người in báo cáo của mình lên giấy khổ lớn (khổ elephant, khoảng 23 x 28 inch) để chuẩn bị cho buổi thuyết trình.