Hình nền cho lactones
BeDict Logo

lactones

/ˈlæktoʊnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Nhiều hương thơm trong nước hoa và thực phẩm có được là nhờ lacton, là những phân tử hình vòng được tạo thành từ axit hydroxy ngay bên trong chính chất đó.