Hình nền cho hydroxy
BeDict Logo

hydroxy

/haɪˈdrɒksi/ /haɪˈdrɑːksi/

Định nghĩa

adjective

Hyđrôxyl, chứa nhóm hyđrôxyl.

Ví dụ :

Ethanol là một hợp chất hyđrôxyl được dùng trong nước rửa tay khô.
noun

Hydroxy: Hydroxychloroquine, thuốc trị sốt rét.

Ví dụ :

Bác sĩ kê cho tôi thuốc hydroxy (hydroxychloroquine, một loại thuốc trị sốt rét) để giúp kiểm soát tình trạng viêm do bệnh lupus gây ra.