Hình nền cho ethanol
BeDict Logo

ethanol

/ˈɛ.θə.nɒl/ /ˈɛ.θə.nɑl/

Định nghĩa

noun

Ethanol, cồn ethanol, rượu ethanol.

Ví dụ :

Nhiều xe hơi có thể chạy bằng xăng pha với cồn ethanol (ethanol) để giảm lượng khí thải.