Hình nền cho fragrances
BeDict Logo

fragrances

/ˈfreɪɡrənsɪz/ /ˈfreɪɡrənsəs/

Định nghĩa

noun

Hương thơm, mùi thơm.

Ví dụ :

Hương thơm ngon lành từ tiệm bánh lan tỏa khắp không gian, quyến rũ người đi đường.