adjective🔗ShareTuần hoàn, có tính chu kỳ. Characterized by, or moving in cycles, or happening at regular intervals."The weather had a cyclic pattern of rain and sun."Thời tiết có một chu kỳ mưa nắng lặp đi lặp lại.timesciencenaturephysicschemistrybiologyastronomyfrequencyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuần hoàn, có tính vòng. (of a compound) Having chains of atoms arranged in a ring."Benzene and cyclohexane are both cyclic compounds."Benzen và cyclohexane đều là những hợp chất có cấu trúc vòng.compoundchemistryscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareCó tính chu kỳ, tuần hoàn. Having parts arranged in a whorl."The flower's cyclic arrangement of petals made it look perfectly symmetrical. "Cách sắp xếp vòng tròn các cánh hoa của bông hoa làm cho nó trông đối xứng hoàn hảo.biologyplantstructureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTuần hoàn, tạo bởi một phần tử. (of a group) Being generated by only one element."The teacher explained that the number group, where you only add "1" repeatedly to get all the other numbers, is a cyclic group. "Giáo viên giải thích rằng nhóm số, nơi bạn chỉ cần cộng "1" lặp đi lặp lại để có được tất cả các số khác, là một nhóm tuần hoàn, tức là nhóm được tạo ra chỉ từ một phần tử duy nhất (số 1 trong trường hợp này).mathgroupelementChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNội tiếp được. (of a polygon) Able to be inscribed in a circle."Because its angles add up perfectly, the quadrilateral we drew is cyclic and can fit neatly inside a circle. "Vì tổng các góc của nó rất đẹp nên tứ giác chúng ta vừa vẽ là một tứ giác nội tiếp được, và có thể nằm gọn bên trong một đường tròn.mathChat với AIGame từ vựngLuyện đọc