Hình nền cho cyclic
BeDict Logo

cyclic

/ˈsaɪklɪk/

Định nghĩa

adjective

Tuần hoàn, có tính chu kỳ.

Ví dụ :

Thời tiết có một chu kỳ mưa nắng lặp đi lặp lại.
adjective

Tuần hoàn, tạo bởi một phần tử.

Ví dụ :

Giáo viên giải thích rằng nhóm số, nơi bạn chỉ cần cộng "1" lặp đi lặp lại để có được tất cả các số khác, là một nhóm tuần hoàn, tức là nhóm được tạo ra chỉ từ một phần tử duy nhất (số 1 trong trường hợp này).