noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người qua đường, khách qua đường. A person who is passing by (that is, walking past). Ví dụ : "When he tripped and fell in the street, several kind passers-by helped him up." Khi ông ấy vấp ngã trên đường, một vài người qua đường tốt bụng đã đỡ ông ấy dậy. person human place society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc