Hình nền cho perfumes
BeDict Logo

perfumes

/ˈpɜrfjumz/ /ˈpɜrfjums/

Định nghĩa

noun

Nước hoa, hương thơm, dầu thơm.

Ví dụ :

Hương thơm ngào ngạt từ những loại bánh trong tiệm lan tỏa khắp không gian, khiến phòng chờ thơm ngon một cách khó cưỡng.