noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bà chủ nhà, nữ chủ nhà. A female landlord. Ví dụ : "The landlady raised the rent for her apartment building. " Bà chủ nhà đã tăng giá thuê cho tòa nhà chung cư của bà ấy. property job business person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc