Hình nền cho leched
BeDict Logo

leched

/ˈletʃt/ /letʃt/

Định nghĩa

verb

Dê, dâm dê, sàm sỡ.

To behave lecherously

Ví dụ :

Thằng bé lớn tuổi hơn dâm dê mấy em gái nhỏ, khiến các em không thoải mái ở công viên.