Hình nền cho named
BeDict Logo

named

/neɪmd/ /ˈneɪmd/

Định nghĩa

verb

Đặt tên, gọi tên.

Ví dụ :

"One visitor named Hou Yugang said he was not too concerned about climate change and Baishui’s melting."
Một du khách tên là Hầu Ngọc Cương nói rằng ông không quá lo lắng về biến đổi khí hậu và việc sông Baishui tan chảy.
verb

Ví dụ :

Chủ tịch Quốc hội đã kỷ luật đại biểu đó vì hành vi gây rối sau khi người này liên tục ngắt lời tranh luận.