verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đặt tên, gọi tên. (ditransitive) To give a name to. Ví dụ : "One visitor named Hou Yugang said he was not too concerned about climate change and Baishui’s melting." Một du khách tên là Hầu Ngọc Cương nói rằng ông không quá lo lắng về biến đổi khí hậu và việc sông Baishui tan chảy. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kể tên, nêu tên, chỉ định. To mention, specify. Ví dụ : "He named his demands." Anh ấy nêu ra những yêu sách của mình. language communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định danh, xác định. To identify as relevant or important Ví dụ : "naming the problem" Xác định vấn đề. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điểm mặt, chỉ đích danh. To publicly implicate. Ví dụ : "The painter was named as an accomplice." Người họa sĩ đã bị điểm mặt, chỉ đích danh là đồng phạm. politics law government media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cử, bổ nhiệm. To designate for a role. Ví dụ : "My neighbor was named to the steering committee." Người hàng xóm của tôi đã được đề cử vào ban chỉ đạo. job organization government politics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bêu tên, kỷ luật. (Westminster system politics) To initiate a process to temporarily remove a member of parliament who is breaking the rules of conduct. Ví dụ : "The Speaker named the Member for disorderly conduct after he repeatedly interrupted the debate. " Chủ tịch Quốc hội đã kỷ luật đại biểu đó vì hành vi gây rối sau khi người này liên tục ngắt lời tranh luận. politics government law action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được đặt tên, có tên. Having a name. Ví dụ : "The dog, named Buddy, loves to play fetch. " Con chó, được đặt tên là Buddy, rất thích chơi trò ném bắt. word language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc