Hình nền cho legitimize
BeDict Logo

legitimize

/ləˈdʒɪtɪmaɪz/

Định nghĩa

verb

Hợp pháp hóa, chính thức hóa.

Ví dụ :

Chính phủ hy vọng việc tổ chức bầu cử tự do sẽ hợp pháp hóa quyền cai trị của mình.