Hình nền cho legitimate
BeDict Logo

legitimate

/ləˈdʒɪtɪmət/ /ləˈdʒɪtəmət/

Định nghĩa

noun

Con chính thức, Con hợp pháp.

Ví dụ :

"My cousin is a legitimate child of my aunt and uncle. "
Em họ tôi là con chính thức của cô và chú tôi, được sinh ra trong cuộc hôn nhân hợp pháp của họ.
verb

Hợp pháp hóa, chính thức hóa.

Ví dụ :

Tòa án phán quyết rằng giấy tờ nhận con nuôi đã được điền đầy đủ và đúng quy trình, do đó hợp pháp hóa vị thế của đứa trẻ trong gia đình.