BeDict Logo

legitimate

/ləˈdʒɪtɪmət/ /ləˈdʒɪtəmət/
Hình ảnh minh họa cho legitimate: Hợp pháp hóa, chính thức hóa.
 - Image 1
legitimate: Hợp pháp hóa, chính thức hóa.
 - Thumbnail 1
legitimate: Hợp pháp hóa, chính thức hóa.
 - Thumbnail 2
legitimate: Hợp pháp hóa, chính thức hóa.
 - Thumbnail 3
verb

Tòa án phán quyết rằng giấy tờ nhận con nuôi đã được điền đầy đủ và đúng quy trình, do đó hợp pháp hóa vị thế của đứa trẻ trong gia đình.