adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không chân, cụt chân. Without legs. Ví dụ : "The snake is a legless reptile. " Con rắn là loài bò sát không có chân. body medicine anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Không còn đứng vững, say mềm, không đi nổi. Too drunk to stand. Ví dụ : "After the party, John was completely legless and had to be helped into a taxi. " Sau bữa tiệc, John say mềm đến mức không đi nổi, phải có người dìu lên taxi. drink body condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc