noun🔗ShareTaxi, xe tắc xi, xe ta xi. A vehicle that may be hired for single journeys by members of the public, driven by a taxi driver."My sister took a taxi to school this morning because her bike was broken. "Sáng nay chị tôi đi học bằng taxi vì xe đạp của chị ấy bị hỏng.vehicletrafficChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTaxi dù. A share taxi."The students took a taxi to the museum. It was a share taxi, so they split the fare. "Các sinh viên đi taxi đến viện bảo tàng. Đó là taxi dù nên họ chia tiền cước.vehicletrafficserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLăn bánh, chạy trên đường băng. To move an aircraft on the ground under its own power."taxi down the runway"Lăn bánh xuống đường băng.vehicleactiontechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐi taxi. To travel by taxicab."To get to school on time, John had to taxi. "Để đến trường đúng giờ, John phải đi taxi.vehicleserviceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc