Hình nền cho reptile
BeDict Logo

reptile

/ɹɪpˈtaɪl/ /ˈɹɛp.taɪl/

Định nghĩa

noun

Bò sát.

Ví dụ :

Người chăm sóc vườn thú cẩn thận bế con bò sát, một con kỳ nhông xanh.