noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò sát. A cold-blooded vertebrate of the class Reptilia. Ví dụ : "The zookeeper carefully handled the reptile, a green iguana. " Người chăm sóc vườn thú cẩn thận bế con bò sát, một con kỳ nhông xanh. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ hèn hạ, người luồn cúi. A mean or grovelling person. Ví dụ : ""After he spread rumors about his colleagues to get a promotion, everyone considered him a real reptile." " Sau khi hắn ta tung tin đồn về đồng nghiệp để được thăng chức, ai cũng coi hắn ta là một kẻ hèn hạ chính hiệu. character person attitude inhuman Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò sát. Creeping; moving on the belly, or by means of small and short legs. Ví dụ : "The reptile shadows of the leaves moved slowly across the forest floor. " Những bóng lá bò sát chậm rãi di chuyển trên mặt đất rừng. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Hèn hạ, thấp hèn, tầm thường. Grovelling; low; vulgar. Ví dụ : "a reptile race or crew; reptile vices" một chủng tộc hoặc một nhóm người hèn hạ; những thói hư tật xấu tầm thường character attitude moral society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc