Hình nền cho iguana
BeDict Logo

iguana

/ɪɡjuˈɑːnə/ /əˈɡwɑnə/

Định nghĩa

noun

Kỳ nhông xanh, cự đà.

A green iguana (Iguana iguana), a large tropical American lizard often kept as a pet

Ví dụ :

Nhà hàng xóm của tôi nuôi một con kỳ nhông xanh làm thú cưng, chị ấy nuôi nó trong một cái chuồng lớn ở sân sau.
noun

Kỳ đà.

Ví dụ :

Khi tìm kiếm động vật hoang dã gần bờ sông ở Zambia, người hướng dẫn chỉ vào một con kỳ đà sông Nile to lớn và nói một cách thoải mái, "Người dân địa phương đôi khi gọi nó là iguana, mặc dù đúng ra nó là kỳ đà."