noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ nhông xanh, cự đà. A green iguana (Iguana iguana), a large tropical American lizard often kept as a pet Ví dụ : "My neighbor has a pet iguana, which she keeps in a large cage in her backyard. " Nhà hàng xóm của tôi nuôi một con kỳ nhông xanh làm thú cưng, chị ấy nuôi nó trong một cái chuồng lớn ở sân sau. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ nhông, cự đà. In zoology, any member of the genus Iguana Ví dụ : "The zookeeper pointed to the large green iguana sunning itself on a rock. " Người quản lý vườn thú chỉ vào con kỳ nhông xanh to lớn đang phơi nắng trên tảng đá. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ nhông, cự đà. Colloquially, in America and the Pacific, any of several members of the lizard family Iguanidae. Ví dụ : "While vacationing in Florida, we saw a large green iguana sunning itself on a rock near the pool. " Trong kỳ nghỉ ở Florida, chúng tôi đã thấy một con cự đà xanh to lớn đang phơi nắng trên một tảng đá gần hồ bơi. animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ đà. Colloquially, in Africa, any large member of the genus Varanus, especially the aquatic Nile monitor -- see leguan Ví dụ : "While searching for wildlife near the river in Zambia, the guide pointed out a large Nile monitor lizard and casually said, "The locals sometimes call that an iguana, although it's technically a leguan." " Khi tìm kiếm động vật hoang dã gần bờ sông ở Zambia, người hướng dẫn chỉ vào một con kỳ đà sông Nile to lớn và nói một cách thoải mái, "Người dân địa phương đôi khi gọi nó là iguana, mặc dù đúng ra nó là kỳ đà." animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ đà. Colloquially, in Australia, any member of the genus Varanus -- see goanna Ví dụ : "The farmer saw an iguana basking in the sun near the shed. " Người nông dân thấy một con kỳ đà đang phơi nắng gần nhà kho. animal biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc