Hình nền cho leucocyte
BeDict Logo

leucocyte

/ˈljuːkəsaɪt/ /ˈluːkəsaɪt/

Định nghĩa

noun

Bạch cầu.

Ví dụ :

Bác sĩ nói con gái tôi có số lượng bạch cầu cao, điều này cho thấy có khả năng bị nhiễm trùng.