noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bạch cầu. A white blood cell. Ví dụ : "The doctor ordered a blood test to check the number of leucocytes in the patient's blood, as a high count can indicate an infection. " Bác sĩ đã chỉ định xét nghiệm máu để kiểm tra số lượng bạch cầu trong máu của bệnh nhân, vì số lượng bạch cầu cao có thể cho thấy dấu hiệu nhiễm trùng. medicine biology anatomy physiology organ body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc