noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cuộc đời, quãng đời, tuổi thọ. The duration of the life of someone or something. Ví dụ : "My grandmother's lifetime of experience made her a valuable advisor. " Cả cuộc đời bà tôi tích lũy kinh nghiệm đã khiến bà trở thành một người cố vấn quý giá. time being period essential Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc