noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gờ, đường viền. A narrow fillet or border. Ví dụ : "The carpenter used small listels to create a decorative border around the picture frame. " Người thợ mộc đã dùng những gờ nhỏ để tạo một đường viền trang trí xung quanh khung ảnh. architecture art building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc