Hình nền cho locative
BeDict Logo

locative

/ˈlɒkətɪv/ /ˈlɑkətɪv/

Định nghĩa

noun

Cách định vị, vị trí cách.

(grammar) The locative case.

Ví dụ :

"In Finnish, the locative is used to indicate a general area or location, rather than a precise spot. "
Trong tiếng Phần Lan, cách định vị được dùng để chỉ một khu vực hoặc vị trí chung chung, chứ không phải là một điểm chính xác.