noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cách định vị, vị trí cách. (grammar) The locative case. Ví dụ : "In Finnish, the locative is used to indicate a general area or location, rather than a precise spot. " Trong tiếng Phần Lan, cách định vị được dùng để chỉ một khu vực hoặc vị trí chung chung, chứ không phải là một điểm chính xác. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Chỉ vị trí, định vị. (grammar) Indicating place, or the place where, or wherein. Ví dụ : "a locative adjective" Tính từ chỉ vị trí. grammar linguistics language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc