adverb conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Như thế nào, bằng cách nào. How, or in what way. Ví dụ : "The instructions outlined the process, wherein each step had to be completed in order. " Hướng dẫn đã phác thảo quy trình, trong đó mỗi bước phải được hoàn thành theo thứ tự. way language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Ở đó, Tại đó, Nơi mà. Where, or in which location. Ví dụ : "This is the library wherein you can find books on many subjects. " Đây là thư viện, nơi mà bạn có thể tìm thấy sách về nhiều chủ đề. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
conjunction Tải xuống 🔗Chia sẻ Trong đó, trong đó mà. During which. Ví dụ : "The meeting was productive, wherein many important decisions were made. " Cuộc họp diễn ra hiệu quả, trong đó mà nhiều quyết định quan trọng đã được đưa ra. language grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
Tải xuống 🔗Chia sẻ Như thế nào, bằng cách nào. How, or in what way. Ví dụ : "He described the process wherein the vegetables are washed, chopped, and then cooked. " Anh ấy đã mô tả quy trình, trong đó rau củ được rửa, thái nhỏ, và sau đó nấu chín. language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc