Hình nền cho particulars
BeDict Logo

particulars

/pəˈtɪkjəlɚz/

Định nghĩa

noun

Chi tiết, điều khoản, cụ thể.

Ví dụ :

Trong quảng cáo việc làm có liệt kê các chi tiết cụ thể về kinh nghiệm cần thiết, ví dụ như bằng cử nhân và ba năm kinh nghiệm làm việc liên quan.
noun

Chi tiết, thông tin chi tiết, điều khoản.

Ví dụ :

Tôi hiểu đại ý kế hoạch cuối tuần của bạn rồi, không cần nghe hết các chi tiết vụn vặt đâu; chỉ cần nói cho tôi biết bạn đã hoàn thành dự án chưa thôi.