verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân phát. To distribute among a number of recipients, to give out as one’s portion or share. Ví dụ : "The fighting is over; now we deal out the spoils of victory." Chiến sự đã kết thúc; giờ chúng ta chia nhau chiến lợi phẩm. action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia, phân phát. To administer or give out, as in small portions. Ví dụ : "The teacher dealt out the exam papers one by one to each student. " Cô giáo chia từng tờ giấy thi cho mỗi học sinh. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia bài. To distribute cards to the players in a game. Ví dụ : "I was dealt four aces." Tôi được chia cho bốn con át. game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chia bài To pitch. Ví dụ : "The whole crowd waited for him to deal a real humdinger." Cả đám đông chờ đợi anh ta chia một ván bài thật sự gây cấn. sport game entertainment action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao dịch, làm ăn. To have dealings or business. Ví dụ : "My parents dealt with the school about my son's poor attendance. " Ba mẹ tôi đã làm việc với nhà trường về việc con trai tôi thường xuyên nghỉ học. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cư xử, đối xử, hành xử. To conduct oneself, to behave. Ví dụ : "My sister dealt with the stressful exam preparations calmly. " Chị gái tôi cư xử rất bình tĩnh trong suốt quá trình chuẩn bị cho kỳ thi đầy căng thẳng. character action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, xử lý, hành động. To take action; to act. Ví dụ : "My dad dealt with the problem at work by calling the supervisor. " Ba tôi đã giải quyết vấn đề ở chỗ làm bằng cách gọi điện cho cấp trên. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kinh doanh, buôn bán. To trade professionally (followed by in). Ví dụ : "She deals in gold." Cô ấy kinh doanh vàng. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bán, giao dịch (phi pháp). To sell, especially to sell illicit drugs. Ví dụ : "This club takes a dim view of members who deal drugs." Câu lạc bộ này không thích những thành viên nào mà bán ma túy. police action society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Liên quan, đề cập đến, giải quyết. To be concerned with. Ví dụ : "My teacher dealt with my questions patiently during class. " Trong giờ học, thầy giáo của tôi đã kiên nhẫn giải quyết những câu hỏi của tôi. action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giải quyết, ứng phó, đối phó. To handle, to manage, to cope. Ví dụ : "My sister dealt with a difficult math problem by breaking it down into smaller steps. " Chị tôi đã giải quyết một bài toán khó bằng cách chia nó thành những bước nhỏ hơn. action business work ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc