Hình nền cho generals
BeDict Logo

generals

/ˈd͡ʒɛn(ə)ɹəlz/

Định nghĩa

noun

Tính khái quát, điều chung chung.

Ví dụ :

Chúng ta đã bàn về những điều chung chung rồi; bây giờ hãy chuyển sang những chi tiết cụ thể.
noun

Ví dụ :

Các tướng lĩnh đã lên kế hoạch chiến lược cho quân đội từ trụ sở chính của họ.
noun

Bề trên, vị tướng, người đứng đầu.

Ví dụ :

"The generals of the Jesuit and Dominican orders often meet in Rome to discuss important matters facing the Church. "
Các bề trên của dòng Tên và dòng Đa Minh thường gặp nhau ở Rome để thảo luận về những vấn đề quan trọng mà Giáo hội đang đối mặt.
noun

Người hầu gái, người giúp việc lặt vặt.

Ví dụ :

Vào những năm đầu thế kỷ 20, các gia đình thường thuê "người hầu gái lặt vặt" để giúp làm đủ mọi việc như dọn dẹp, nấu ăn và giặt giũ.