Hình nền cho outlined
BeDict Logo

outlined

/ˈaʊtlaɪnd/ /ˈaʊtˌlaɪnd/

Định nghĩa

verb

Phác thảo, vạch ra.

Ví dụ :

Kiến trúc sư đã phác thảo thiết kế ngôi nhà mới trên bản vẽ kỹ thuật.