verb🔗SharePhác thảo, vạch ra. To draw an outline of."The architect outlined the new house design on a blueprint. "Kiến trúc sư đã phác thảo thiết kế ngôi nhà mới trên bản vẽ kỹ thuật.artstyleappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTóm tắt, phác thảo. To summarize."Wikipedia items featuring books usually outline them after giving their background."Các bài viết về sách trên Wikipedia thường tóm tắt nội dung sách sau khi giới thiệu thông tin cơ bản về chúng.communicationlanguagewritingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc