Hình nền cho loyally
BeDict Logo

loyally

/ˈlɔɪəli/ /ˈlɔɪəlli/

Định nghĩa

adverb

Một cách trung thành, chung thủy.

Ví dụ :

Người học sinh trung thành làm theo những chỉ dẫn của giáo viên.