Hình nền cho faithfully
BeDict Logo

faithfully

/ˈfeɪθfəli/

Định nghĩa

adverb

Một cách trung thành, chung thủy, thành tín.

Ví dụ :

Tôi đã chung sống rất mực thủy chung trong suốt hai mươi năm qua.