Hình nền cho stands
BeDict Logo

stands

/stændz/

Định nghĩa

noun

Sự đứng, tư thế đứng.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, người đàn ông mệt mỏi rất biết ơn vì có những lúc đứng nghỉ ngắn ngủi để cho đôi chân được thư giãn.
noun

Ví dụ :

Nhân viên kiểm lâm đã xác định hai vạt rừng riêng biệt trong công viên: một vạt gồm toàn cây sồi trưởng thành và một vạt khác toàn cây thông non.
noun

Đứng im, trạng thái đứng, sự bất động.

Ví dụ :

Đứa trẻ, choáng ngợp trước bài toán khó, đứng ngây người, mắt nhìn đăm đăm vào trang giấy, như thể bị khựng lại.
noun

Sự hợp tác, mối hợp tác.

Ví dụ :

Thành công của công ty họ được xây dựng dựa trên sự hợp tác mà họ đã cùng nhau vun đắp, cùng đối mặt với thử thách và chia sẻ trách nhiệm một cách công bằng.
noun

Ví dụ :

Người nông dân cẩn thận bảo vệ những cây mạ nhỏ trên cánh đồng vừa thu hoạch, vì biết rằng chúng sẽ lớn lên thành một vườn cây ăn trái mới.
noun

Ví dụ :

Các công nhân cẩn thận nâng những tạ dùng để cân xe tải nhựa đường để đảm bảo đo lường chính xác trước khi vận chuyển.