Hình nền cho lunulae
BeDict Logo

lunulae

/ˈljuːnjʊleɪ/ /ˈljuːnjʊli/

Định nghĩa

noun

Liềm mặt trăng, vành trăng khuyết, dấu bán nguyệt (ở móng tay).

Ví dụ :

Những vành trăng khuyết ở móng tay cô ấy lộ rõ hơn hẳn nhờ lớp sơn móng tay màu tối.