noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dinh thự, trang viên. A type of manor or country house. Ví dụ : "While traveling through the French countryside, we saw several beautiful manoirs, each with its own unique charm and history. " Khi đi du lịch qua vùng quê nước Pháp, chúng tôi đã thấy vài dinh thự/trang viên rất đẹp, mỗi nơi đều có một nét quyến rũ và lịch sử riêng. architecture property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc