verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nằm ườn, dang tay dang chân, ngả ngốn. To sit with the limbs spread out. Ví dụ : "The tired student sprawled on the floor, her legs stretched out, after a long day of studying. " Sau một ngày dài học tập, cô sinh viên mệt mỏi nằm ườn trên sàn, chân duỗi thẳng ra. body action position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lan rộng, trải dài, ngổn ngang. To spread out in a disorderly fashion; to straggle. Ví dụ : "The toddler's toys were sprawling all over the living room floor. " Đồ chơi của đứa bé bò lan rộng ngổn ngang khắp sàn phòng khách. area environment geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự nằm ườn, dáng nằm xoài. The act of one who sprawls. Ví dụ : "After a long day of hiking, his sprawling on the couch was a clear sign of exhaustion. " Sau một ngày dài leo núi, việc anh ấy nằm ườn trên ghế dài cho thấy rõ ràng sự mệt mỏi. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Bò lan, trải rộng. That sprawls Ví dụ : "The old house had a sprawling garden, full of overgrown bushes and tall trees. " Ngôi nhà cổ có một khu vườn bò lan, với đầy những bụi cây mọc um tùm và những cây cao lớn. area geography property architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rộng lớn, trải rộng, bao la. Expansive; extensive Ví dụ : "a sprawling cityscape" Một cảnh quan thành phố trải rộng bao la. area property geography architecture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc