Hình nền cho manque
BeDict Logo

manque

/mɒŋˈkeɪ/

Định nghĩa

adjective

Bất tài, kém cỏi, hụt hẫng.

Ví dụ :

"an artist manque"
Một nghệ sĩ tài năng nhưng chưa thành danh/một nghệ sĩ tài năng nhưng vẫn còn dang dở.