Hình nền cho objectives
BeDict Logo

objectives

/əbˈdʒɛktɪvz/ /ɒbˈdʒɛktɪvz/

Định nghĩa

noun

Mục tiêu vật chất.

Ví dụ :

Cảnh sát đã thu thập được vài mục tiêu vật chất từ hiện trường vụ án, hy vọng chúng sẽ cung cấp manh mối.