noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu vật chất. A material object that physically exists. Ví dụ : "The police collected several objectives from the crime scene, hoping they would provide clues. " Cảnh sát đã thu thập được vài mục tiêu vật chất từ hiện trường vụ án, hy vọng chúng sẽ cung cấp manh mối. thing material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, đích, chỉ tiêu. A goal that is striven for. Ví dụ : "One of our main objectives this year is to improve customer service. " Một trong những mục tiêu chính của chúng tôi năm nay là cải thiện dịch vụ khách hàng. achievement business plan organization work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối cách, tân ngữ. (grammar) The objective case. Ví dụ : "The grammar teacher explained the differences between subjects, verbs, and objectives in a sentence. " Cô giáo dạy ngữ pháp giải thích sự khác biệt giữa chủ ngữ, động từ và tân ngữ (đối cách) trong một câu. grammar language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối cách, tân ngữ. (grammar) a noun or pronoun in the objective case. Ví dụ : "The grammar lesson explained the difference between subjects and objectives clearly. " Bài học ngữ pháp đã giải thích rõ sự khác biệt giữa chủ ngữ và tân ngữ. grammar Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vật kính. The lens or lenses of a camera, microscope, or other optical device closest to the object being examined. Ví dụ : "The technician carefully cleaned the microscope's objectives to get a clearer view of the cells. " Người kỹ thuật viên cẩn thận lau chùi vật kính của kính hiển vi để có được hình ảnh tế bào rõ ràng hơn. device technology science part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc