Hình nền cho ambition
BeDict Logo

ambition

/æmˈbɪ.ʃən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"My son, John, wants to be a firefighter very much. He has a lot of ambition."
Con trai tôi, John, rất muốn trở thành lính cứu hỏa. Nó có rất nhiều hoài bão.
noun

Tham vọng, sự khao khát quyền lực.

Ví dụ :

Tham vọng giành chiến thắng trong cuộc bầu cử hội sinh viên của ứng cử viên bao gồm rất nhiều hoạt động vận động tranh cử và kêu gọi phiếu bầu từ các bạn cùng lớp.